TP.HCM luôn là khu vực có tốc độ phát triển xây dựng mạnh nhất cả nước. Với mật độ dân số cao, nhu cầu xây dựng nhà phố, nhà cao tầng, biệt thự và cải tạo nhà ở ngày càng tăng. Bước sang năm 2026, gia chủ tại TP.HCM đặc biệt quan tâm đến đơn giá xây nhà, bao gồm:
-
Đơn giá nhân công 2026
-
Đơn giá xây nhà trọn gói tại TP.HCM 2026
-
Chi phí xây dựng theo m²
-
Giá vật tư và các yếu tố ảnh hưởng
Bài viết này mang đến thông tin chi tiết, dễ hiểu và cập nhật mới nhất để giúp bạn dự trù chi phí trước khi xây nhà tại TP.HCM.
1. Tổng Quan Thị Trường Xây Dựng TP.HCM Năm 2026
TP.HCM là trung tâm kinh tế lớn nhất Việt Nam nên nhu cầu xây dựng nhà ở luôn duy trì ở mức cao. Năm 2026 dự đoán giá xây dựng có một số xu hướng nổi bật:
1.1. Giá vật liệu bắt đầu ổn định sau nhiều năm biến động
2023–2024 chứng kiến sự biến động lớn của thép và xi măng. Từ 2025 đến 2026, giá dự báo ổn định hơn, chỉ tăng nhẹ 3–5%.
Các vật liệu có xu hướng tăng:
-
Thép xây dựng
-
Xi măng
-
Gạch ống
-
Cát – đá do siết chặt khai thác
1.2. Khu vực xây dựng nhiều nhất TP.HCM 2026
-
Quận 12
-
Tân Phú
-
Bình Tân
-
Gò Vấp
-
Bình Chánh
-
Nhà Bè
-
Thủ Đức City
Nhà phố 2–4 tầng và cải tạo – nâng cấp nhà cũ là loại công trình phổ biến nhất.
1.3. Nhân công tăng giá nhẹ
Do nhu cầu cao, nguồn nhân công có tay nghề khan hiếm, nên đơn giá nhân công TP.HCM 2026 có thể tăng 7–12% tùy thời điểm.
1.4. Xu hướng xây nhà 2026 tại TP.HCM
-
Nhà phố hiện đại, tối giản
-
Nhà ống tiết kiệm diện tích
-
Ưa chuộng xây nhà trọn gói để kiểm soát chi phí
-
Thiết kế nhà 2–3 mặt thoáng, nhiều ánh sáng
2. Đơn Giá Nhân Công Xây Nhà Tại TP.HCM 2026
Đơn giá nhân công tại TP.HCM luôn cao hơn các tỉnh lân cận do chi phí sinh hoạt và yêu cầu kỹ thuật cao.
Dưới đây là bảng giá dự kiến năm 2026.
2.1. Đơn giá nhân công xây dựng phần thô (chỉ nhân công)
| Loại nhà | Đơn giá nhân công 2026 |
|---|---|
| Nhà cấp 4 | 1.200.000 – 1.300.000 đ/m² |
| Nhà phố 1–2 tầng | 1.300.000 – 1.400.000 đ/m² |
| Nhà phố 3–4 tầng | 1.400.000 – 1.550.000 đ/m² |
| Nhà phố 5–6 tầng | 1.550.000 – 1.700.000 đ/m² |
| Biệt thự | 1.700.000 – 2.000.000 đ/m² |
Bao gồm:
-
Nhân công phần thô
-
Nhân công hoàn thiện
Không bao gồm vật tư.
2.2. Đơn giá nhân công hoàn thiện (không bao gồm phần thô)
| Hạng mục | Đơn giá 2026 |
|---|---|
| Nhà cấp 4 | 700.000 – 900.000 đ/m² |
| Nhà phố | 900.000 – 1.100.000 đ/m² |
| Biệt thự | 1.200.000 – 1.400.000 đ/m² |
2.3. Nhân công theo hạng mục lẻ
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Xây tường | 120.000 – 150.000 đ/m² |
| Tô tường | 95.000 – 130.000 đ/m² |
| Lát gạch nền | 170.000 – 220.000 đ/m² |
| Ốp gạch tường | 180.000 – 240.000 đ/m² |
| Sơn nước | 70.000 – 100.000 đ/m² |
| Đổ bê tông | 450.000 – 600.000 đ/m³ |
3. Đơn Giá Xây Nhà Trọn Gói Tại TP.HCM 2026
Xây nhà trọn gói bao gồm:
-
Vật tư phần thô
-
Vật tư hoàn thiện
-
Nhân công
-
Giám sát
-
Thiết kế (tùy gói)
-
Bảo hành
3.1. Đơn giá xây nhà trọn gói theo chất lượng vật tư
Gói TIẾT KIỆM – Vật tư trung bình
5.300.000 – 5.700.000 đ/m²
Phù hợp: nhà cấp 4, nhà cấp 4 mái tôn.
Gói KHÁ – Vật tư trung bình khá
5.800.000 – 6.300.000 đ/m²
Phù hợp: nhà phố 1–3 tầng.
Gói CAO CẤP – Vật tư tốt
6.500.000 – 7.500.000 đ/m²
Phù hợp: nhà phố hiện đại, nhà diện tích lớn.
Gói LUXURY – Vật tư cao cấp
8.000.000 – 12.000.000 đ/m²
Phù hợp: biệt thự – villa – nhà sân vườn cao cấp.
3.2. Đơn giá theo loại công trình
| Loại nhà | Đơn giá 2026 |
|---|---|
| Nhà cấp 4 | 5.300.000 – 5.800.000 đ/m² |
| Nhà cấp 4 mái Thái | 5.800.000 – 6.300.000 đ/m² |
| Nhà phố 1 trệt 1 lầu | 5.800.000 – 6.200.000 đ/m² |
| Nhà phố 2–3 tầng | 6.000.000 – 6.500.000 đ/m² |
| Nhà phố 4 tầng | 6.300.000 – 7.000.000 đ/m² |
| Biệt thự hiện đại | 7.500.000 – 12.000.000 đ/m² |
4. Vật Tư Sử Dụng Khi Xây Nhà Trọn Gói Tại TP.HCM 2026
4.1. Phần thô
-
Xi măng: Hà Tiên – Holcim
-
Thép: Việt Nhật – Pomina
-
Gạch Tuynel
-
Dây điện Cadivi
-
Ống nước Bình Minh
-
Cát vàng – đá 1×2 loại 1
4.2. Phần hoàn thiện
-
Gạch lát nền 60×60, 80×80
-
Gạch ốp tường Ceramic
-
Sơn Jotun – Dulux
-
Cửa nhôm Xingfa – cửa gỗ công nghiệp
-
Thiết bị vệ sinh Inax – Toto – Viglacera
-
Đá cầu thang Granite
5. Cách Tính Chi Phí Xây Nhà Tại TP.HCM 2026 (Theo m²)
Công thức chuẩn:
Chi phí = Tổng diện tích × Đơn giá xây dựng/m²
5.1. Quy tắc tính diện tích
| Hạng mục | Hệ số |
|---|---|
| Móng đơn | 20–30% |
| Móng băng | 40–60% |
| Móng cọc | 50–70% |
| Tầng trệt | 100% |
| Tầng lầu | 100% |
| Sân thượng | 50% |
| Mái bê tông | 50–70% |
| Mái ngói | 80–100% |
| Mái tôn | 30% |
Dự Trù Kinh Phí Xây Nhà Theo Công Thức Có Sẵn
Đơn giá trên chỉ ở mức tương đối vì còn phụ thuộc vào các yếu tố sau: Diện tích xây dựng, thiết kế, đất nơi khu vực thi công, chuẩn loại vật tư hoàn thiện

6. Ví Dụ Tính Chi Phí Xây Nhà Tại TP.HCM 2026
Nhà phố 1 trệt 2 lầu – Diện tích 4×15 m (60 m²)
Tính diện tích xây dựng
-
Móng băng: 0.5 × 60 = 30 m²
-
Tầng trệt: 60 m²
-
Lầu 1: 60 m²
-
Lầu 2: 60 m²
-
Sàn mái bê tông: 30 m²
Tổng diện tích:
240 m²
Tính chi phí (gói khá 6.000.000 đ/m²)
240 × 6.000.000 = 1.440.000.000 VNĐ
7. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Đơn Giá Xây Nhà TP.HCM 2026
7.1. Hẻm nhỏ – khó vận chuyển
Hẻm dưới 2m → tăng 5–15% chi phí vì:
-
Tốn nhân công vận chuyển
-
Không thể đưa xe vật tư vào
7.2. Diện tích nhỏ
Nhà dưới 50m² sàn → đơn giá cao hơn do chi phí cố định lớn.
7.3. Vật liệu hoàn thiện
Gạch cao cấp, cửa nhôm hệ cao cấp, thiết bị vệ sinh nhập khẩu → giá tăng mạnh.
7.4. Độ khó thiết kế – kết cấu
Nhà nhiều ô thông tầng, mặt tiền phức tạp → nhân công tăng 10–20%.
7.5. Thời điểm xây dựng
Mùa mưa (tháng 5–10) → phát sinh chi phí che chắn, bảo dưỡng.
8. Lợi Ích Khi Xây Nhà Trọn Gói Tại TP.HCM Năm 2026
✔ Chống phát sinh chi phí
✔ Có thiết kế – giám sát chuyên nghiệp
✔ Bảo hành công trình
✔ Tiến độ nhanh
✔ Vật tư minh bạch
✔ Tiết kiệm thời gian cho gia chủ
9. Bảng Chi Phí Tham Khảo Các Loại Nhà Tại TP.HCM 2026
| Công trình | Chi phí |
|---|---|
| Nhà cấp 4 mái tôn | 600 – 800 triệu |
| Nhà cấp 4 mái Thái | 900 – 1.300 triệu |
| Nhà phố 2 tầng | 1.2 – 1.6 tỷ |
| Nhà phố 3 tầng | 1.4 – 1.9 tỷ |
| Nhà phố 4 tầng | 1.8 – 2.5 tỷ |
| Biệt thự phố | 3 – 6 tỷ |
| Biệt thự cao cấp | 7 – 15 tỷ |
10. Lời Khuyên Khi Xây Nhà Tại TP.HCM 2026
10.1. Chọn nhà thầu uy tín
-
Hợp đồng rõ ràng
-
Cam kết vật tư
-
Có bảng tiến độ
-
Có bảo hành 5–10 năm
10.2. Có bản vẽ thiết kế chi tiết
Giúp tiết kiệm 10–20% chi phí.
10.3. Dự phòng 10–15% chi phí phát sinh
10.4. Chọn thời điểm xây phù hợp
Nên xây vào mùa khô để tiến độ nhanh hơn.
Đơn giá xây nhà tại TP.HCM 2026 dự kiến ổn định và phù hợp để các gia đình bắt đầu xây dựng trong năm nay. Việc nắm rõ đơn giá nhân công, đơn giá xây nhà trọn gói, và cách tính chi phí theo m² sẽ giúp gia chủ chuẩn bị ngân sách chính xác và chọn được gói thi công phù hợp nhất.


CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Tổng Hợp 22 Mẫu Biệt Thự Vườn 2 Tầng Mái Nhật – Mái Thái Thiết Kế Hiện Đại
Mẫu Biệt Thự Vườn Mái Thái 2 Tầng Diện Tích 14x10m – Thiết Kế 4 Phòng Ngủ Sang Trọng & Tiện Nghi
Tổng Hợp 38 Mẫu Nhà Cấp 4 Mái Nhật Diện Tích 120m2 – 160m2 Thiết Kế Hiện Đại
Tổng Hợp 32 Mẫu Nhà Cấp 4 Sân Vườn Diện Tích Nhỏ Thiết Kế 1 Phòng Ngủ
Tổng Hợp 35 Mẫu Nhà Cấp 4 Mái Lệch Nông Thôn Thiết Kế Hiện Đại Mặt Tiền 6m-12m
Tổng Hợp 26 Mẫu Nhà Cấp 4 Mái Thái Nông Thôn Diện Tích 100m2 – 120m2 Thiết Kế 3 Phòng Ngủ